PLUTUS SCOOTER 10W40, SL, 0.8L

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

support
hotline

Hotline

0908 273 168 Email: plutusoils@gmail.com

FANPAGE FACEBOOK

Chuyên sản xuất & cung cấp

Các loại dầu nhớt cho xe máy, ô tô, tàu thuyền Hotline: 0908 273 168

PLUTUS SCOOTER 10W40, SL, 0.8L

Giá: Liên hệ

Tiêu chuẩn kỹ thuật:  API SL và JASO MB.

Độ nhớt: SAE 10W - 40.

Hướng dẫn sử dụng: dùng cho động cơ xe tay ga.

Thành phần: Dầu gốc khoáng và phụ gia.

Ưu điểm vượt trội:

    - Dễ khởi động, tăng tốc vượt trội.

    - Hiệu suất hoạt động cao, tiết kiệm nhiên liệu.

    - Kéo dài tuổi thọ cho động cơ.

    - Giảm ma sát tối ưu, chống mài mòn hoàn hảo.

    - Tính năng tẩy rửa, phân tán tuyệt hảo.

    - Thích hợp cho mọi loại xe tay ga dùng bộ chế hòa khí hoặc phun xăng điện tử.

Thể tích thực: 800 ml ( ở 20°C).

Sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 03/PLUTUS/2021

PLUTUS SCOOTER: Là dầu động cơ đa cấp được pha chế từ dầu gốc tinh chế và phụ gia nhập khẩu đặc biệt cao cấp dành cho xe tay ga.

Ưu điểm vượt trội:

    - Dễ khởi động, tăng tốc vượt trội.

    - Hiệu suất hoạt động cao, tiết kiệm nhiên liệu.

    - Kéo dài tuổi thọ cho động cơ.

    - Giảm ma sát tối ưu, chống mài mòn hoàn hảo.

    - Tính năng tẩy rửa, phân tán tuyệt hảo.

    - Thích hợp cho mọi loại xe tay ga dùng bộ chế hòa khí hoặc phun xăng điện tử.

Thành phần: Dầu gốc khoáng và phụ gia.

Tiêu chuẩn kỹ thuật:  API SL và JASO MB.

Độ nhớt: SAE 10W - 40.

Hướng dẫn sử dụng: dùng cho động cơ xe tay ga.

Cách bảo quản: Bảo quản trong kho có mái che, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 60°C.

An toàn: Hạn chế tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài, đặc biệt là dầu đã  qua sử dụng, Thu gom bao bì và dầu thải đúng quy định.

Thể tích thực: 800 ml ( ở 20°C).

Sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 03/PLUTUS/2021

Thông số kỹ thuật:

Chỉ tiêu kiểm tra

Phương pháp đo

Mức chất lượng

Khối lượng riêng ở 20°C (kg/l)

ASTM D4052

0.86

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

140

Độ nhớt động học ở 100°C (cSt)

ASTM D445

Min 13.5

Trị số kiềm tổng TBN (mgKOH/g)

ASTM D2896

6.8

Hàm lượng nước (%v/v)

ASTM D95

<0.02

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (°C)

ASTM D92

210

 

 

Sản phẩm cùng loại

PLUTUS POWER 15W40, SJ, 0.8L

PLUTUS POWER 15W40, SJ, 0.8L

Tiêu chuẩn kỹ thuật:  API SJ và JASO MA2. Độ nhớt: SAE 15W - 40. Hướng dẫn sử...

Xem thêm
PLUTUS POWER 15W40, SJ, 1L

PLUTUS POWER 15W40, SJ, 1L

Tiêu chuẩn kỹ thuật:  API SJ và JASO MA2. Độ nhớt: SAE 15W - 40. Hướng dẫn sử...

Xem thêm
PLUTUS POWER 20W50, SJ, 0.8L

PLUTUS POWER 20W50, SJ, 0.8L

Tiêu chuẩn kỹ thuật:  API SJ và JASO MA2. Độ nhớt: SAE 20W - 50. Hướng dẫn sử...

Xem thêm